musard

Học thuật
Thân thiện
musard

Un musard flâne dans le parc en regardant les canards.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Lông bông, nhởn nhơ: Dùng để miêu tả một người tính cách hay hành động không tập trung, thiếu nghiêm túc, thường mộng hoặc lãng phí thời gian vào những việc vô ích.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Il a un caractère un peu musard. (Anh ấy tính cách hơi lông bông.)
    • Ne sois pas musard, concentre-toi sur ton travail ! (Đừng nhởn nhơ nữa, hãy tập trung vào công việc của con!)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Esprit musard": Tinh thần hay đầu óc lông bông, không tập trung.
    • Avec son esprit musard, il oublie souvent ses rendez-vous. (Với cái đầu óc lông bông, anh ta thường xuyên quên các cuộc hẹn của mình.)
Biến thể từ gần giống
  • Musarder (động từ): Đi lang thang, la cà, làm việcđó một cách chậm chạp thiếu mục đích.
    • Il aime musarder dans les rues de la vieille ville. (Anh ấy thích lang thang trên những con phố của khu phố cổ.)
Từ đồng nghĩa
  • Distrait: Đãng trí, lơ đễnh.
  • Rêveur: Hay mộng.
  • Nonchalant: Hờ hững, lãnh đạm, thiếu nhiệt tình.
Từ trái nghĩa
  • Sérieux: Nghiêm túc.
  • Appliqué: Chăm chỉ, cần mẫn.
  • Concentré: Tập trung.
musard

Un musard flâne dans le parc en regardant les canards.

tính từ
  1. (thân mật) lông bông, nhởn nhơ

Từ chứa "musard"

Từ có nhắc đến "musard"