muông

  1. d. 1. Từ chỉ loài động vật bốn chân. 2. Chó săn: Đem muông đi săn.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

muông
Một con muông đang chạy trên đồng cỏ xanh.