mong

  1. đg. 1 Ở trạng thái trông ngóng, đợi chờ điều , việc đó xảy ra. Mong cho chóng đến Tết. Hạn hán mong mưa. Mong như mong mẹ về chợ. 2 nguyện vọng rằng, ước muốn rằng (thường dùng không chủ ngữ, để nói lên điều mong ước của mình với người khác). Chỉ mong ông bà mạnh khoẻ. Mong anh thông cảm. Mong sớm gặp lại nhau. 3 (dùng không chủ ngữ). Có thể được hi vọng; hòng. Phải nỗ lực nhiều hơn nữa mới mong đạt kết quả.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

mong
Một em bé đứng ở cửa sổ mong mẹ về.