muồng

Học thuật
Thân thiện
muồng

Một cây muồng nở hoa vàng rực rỡ bên đường quê.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tên gọi chung của một số loài cây thuộc họ Đậu (Fabaceae): "muồng" tên gọi dân gian để chỉ các loài cây thân gỗ nhỏ, cây bụi hoặc dây leo, thường mọc hoang dã. Các loài này đặc điểm chung hoa màu vàng, quả dạng đậu.
    • Cây công dụng cải tạo đất làm thuốc: Một số loài "muồng" được trồng để cải tạo đất (phân xanh), hạt hoặc các bộ phận khác có thể được sử dụng trong y học cổ truyền.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Người nông dân trồng muồng quanh bờ ruộng để cải tạo đất. (Loài cây này được trồng với mục đích cải tạo đất.)
    • Hoa muồng vàng rực cả một góc rừng vào mùa . (Mô tả đặc điểm hoa màu vàng của cây.)
    • Ông lang đang phơi khô hạt muồng để làm thuốc. (Chỉ việc sử dụng một bộ phận của cây cho mục đích y học.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "muồng" trong phân loại thực vật: Từ "muồng" thường đi kèm với một từ chỉ đặc điểm hoặc tên loài cụ thể để phân biệt, dụ: muồng ngủ, muồng đen, muồng vàng. Điều này cho thấy đây một tên gọi chung cho một chi (Senna) hoặc một nhóm cây.
    • Muồng ngủ cụp lại khi về đêm. (Chỉ một loài cụ thể với đặc điểm riêng.)
Biến thể từ gần giống
  • Muồng muồng: Cách gọi tăng nghĩa, thường dùng trong thơ ca hoặc lời ăn tiếng nói để chỉ cây muồng một cách thân mật, gần gũi.
  • Bồ kết: Một loài cây khác cũng thuộc họ Đậu, quả dùng để gội đầu, đôi khi có thể bị nhầm lẫn trong cách gọi dân gian với một số loài muồng.
  • Điên điển: Một loài cây thuộc họ Đậu khác hoa vàng, thường mọcvùng ngập nước, đôi khi cũng được gọi chung trong nhóm các cây hoa vàng họ Đậu.
Từ đồng nghĩa
  • Cassia: Tên gọi khoa học trong tiếng Anh cho nhiều loài thuộc chi Senna/Cassia, thường được dùng để chỉ các loài "muồng" trong văn bản khoa học hoặc khi phiên dịch.
  • Senna: Tên gọi khoa học hiện đại hơn cho nhiều loài trước đây thuộc chi Cassia, cũng dùng để chỉ các loài "muồng".
Thành ngữ liên quan
  • (Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "muồng" với nghĩa bóng. Từ này chủ yếu được dùng với nghĩa đen chỉ loài cây.)
muồng

Một cây muồng nở hoa vàng rực rỡ bên đường quê.

  1. d. Tên chỉ một số loài cây hoang dại thuộc họ đậu, hoa đều, màu vàng, khi trồng làm phân xanh, hạt dùng làm thuốc.