muốn
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Ao ước, mong mỏi: Diễn tả ý chí, nguyện vọng hoặc sự ham thích của một người đối với một điều gì đó.
- Có chiều hướng, có vẻ như sắp xảy ra: Diễn tả dấu hiệu cho thấy một sự việc, hiện tượng tự nhiên sắp diễn ra.
Ví dụ sử dụng
- Động từ (nghĩa ao ước):
- Tôi muốn học thêm một ngoại ngữ mới.
- Trẻ con thường muốn được đi chơi công viên.
- Động từ (nghĩa sắp xảy ra):
- Trời âm u, có vẻ muốn mưa.
- Chiếc ghế cũ kỹ này trông muốn gãy rồi.
Các cách sử dụng nâng cao
- "Muốn" + động từ: Cấu trúc phổ biến để diễn đạt mong muốn thực hiện một hành động.
- Cô ấy muốn trở thành bác sĩ.
- "Muốn" + danh từ: Diễn tả mong muốn có được một thứ gì đó.
- Anh ấy muốn một chiếc xe đạp mới.
- "Muốn" dùng trong câu khuyên nhủ, răn dạy: Thường thấy trong ca dao, tục ngữ.
- Muốn sang thì bắc cầu kiều, muốn con hay chữ thì yêu lấy thầy.
Biến thể và từ gần giống
- Mong muốn (động từ): Nhấn mạnh sự ao ước, kỳ vọng tha thiết.
- Chúng tôi mong muốn tìm ra giải pháp tốt nhất.
- Ý muốn (danh từ): Điều mà người ta ao ước, nguyện vọng.
- Anh ấy luôn tôn trọng ý muốn của mọi người.
Từ đồng nghĩa
- Ao ước: Thường chỉ mong muốn tha thiết, sâu sắc.
- Thích: Diễn tả sự ưa chuộng, hứng thú (mức độ có thể nhẹ hơn "muốn").
- Có ý định: Thiên về kế hoạch, dự định sẽ làm.
Từ trái nghĩa
- Không muốn: Không có mong ước, nguyện vọng.
- Ghét: Cảm giác không ưa, rất không thích.
- Từ chối: Không chấp nhận, không đồng ý.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
- Muốn ăn thì lăn vào bếp: Muốn đạt được kết quả thì phải chịu khó lao động, hành động.
- Muốn là được: Diễn tả sự dễ dàng đạt được điều mình mong ước (thường dùng với sắc thái mỉa mai hoặc khẳng định quyết tâm).
- đgt 1. Ao ước; Mong mỏi: Muốn sang thì bắc cầu kiều, muốn con hay chữ thì yêu lấy thầy (cd). 2. Có chiều hướng như sắp xảy ra: Má hồng không thuốc mà say, nước kia muốn đổ, thành này muốn long (CgO); Trời muốn mưa; Bức tường này muốn đổ.