muôn

Học thuật
Thân thiện
muôn

Muôn người cùng hướng về một mục tiêu chung.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Rất nhiều, vô số, vô vàn: Dùng để chỉ số lượng cực kỳ lớn, không đếm xuể, thường mang sắc thái trang trọng, văn chương hoặc cổ kính.
    • Mười nghìn (10.000): Một từ Hán-Việt cổ, đồng nghĩa với "vạn", chỉ một con số cụ thể. Nghĩa này ít dùng trong tiếng Việt hiện đại, chủ yếu xuất hiện trong các thành ngữ, văn bản cổ.
dụ sử dụng
  • Tính từ (nghĩa "rất nhiều"):

    • Muôn người như một. (Rất nhiều người cùng đồng lòng, thống nhất một ý chí.)
    • Cảnh sắc nơi đây đẹp muôn phần. (Phong cảnh nơi đây đẹpcùng.)
    • Lòng biết ơn muôn vàn. (Lòng biết ơn sâu sắc, không thể kể hết.)
  • Tính từ (nghĩa "mười nghìn"):

    • "Muôn" một từ cổ, đồng nghĩa với "vạn". (Trong văn chương cổ, "muôn" có thể dùng để chỉ số mười nghìn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Muôn đời": mãi mãi, trường tồn qua thời gian.

    • Tình yêu Tổ quốc truyền thống muôn đời. (Tình yêu đất nước truyền thống trường tồn.)
  • "Muôn thuở": muôn đời, nghìn thu (cách nói trang trọng, văn chương).

    • Danh thơm còn mãi muôn thuở. (Tiếng thơm còn lưu truyền mãi mãi.)
  • "Muôn hình vạn trạng": rất nhiều hình thức, biểu hiện khác nhau.

    • Cuộc sống muôn hình vạn trạng. (Cuộc sống vô vàn hình thái, vẻ đẹp khác nhau.)
Biến thể từ gần giống
  • Muôn vàn (tính từ): rất nhiều, vô số (nhấn mạnh hơn "muôn").

    • Muôn vàn tình thương yêu. (Vô vàn tình yêu thương.)
  • Muôn một (thành ngữ): chỉ một khả năng rất nhỏ, hy hữu.

    • Hi vọng muôn một. (Hi vọng rất mong manh, nhỏ nhoi.)
  • Vạn (tính từ): mười nghìn; rất nhiều (nghĩa cách dùng tương tự "muôn").

    • Vạn sự như ý. (Mọi việc đều như ý muốn.)
Từ đồng nghĩa
  • Vô số: không đếm được, rất nhiều.
  • Hàng vạn, hàng nghìn: số lượng rất lớn.
  • Bạt ngàn: nhiềukể, trải dài (thường dùng cho không gian).
Từ trái nghĩa
  • Ít ỏi: số lượng rất ít.
  • Hiếm hoi: rất ít, khó tìm.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • Muôn người như một: Mọi người đều đồng lòng, thống nhất ý chí hành động.
  • Muôn đời muôn kiếp: Thời gian dài vô tận, trải qua nhiều kiếp sống (thường trong văn chương, tín ngưỡng).
  • Muôn phần (lo lắng, vui mừng...): Nhấn mạnh mức độ rất cao của cảm xúc hoặc trạng thái.
muôn

Muôn người cùng hướng về một mục tiêu chung.

  1. t. Nh. Vạn: Muôn người như một.