muồng

  1. d. Tên chỉ một số loài cây hoang dại thuộc họ đậu, hoa đều, màu vàng, khi trồng làm phân xanh, hạt dùng làm thuốc.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

muồng
Một cây muồng nở hoa vàng rực rỡ bên đường quê.