mồng

  1. Từ đặt trước số mười ngày đầu của tháng, có nghĩathứ: Mồng một, mồng năm, mồng mười.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

mồng
Mồng một Tết, gia đình quây quần bên mâm cơm.