mythicize

/'miθisaiz/ Cách viết khác : (mythicize) /'miθisaiz/
Học thuật
Thân thiện
mythicize

The author mythicizes the ancient hero in her new book.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Biến thành chuyện thần thoại, biến thành chuyện hoang đường: Hành động miêu tả một sự kiện, con người, hoặc địa điểm thật theo cách phóng đại, lý tưởng hóa hoặc thêm vào các yếu tố kỳ ảo, khiến trở nên giống như một câu chuyện thần thoại hoặc huyền thoại.
    • Coi như là chuyện thần thoại, giải thích theo thần thoại: Hành động diễn giải hoặc hiểu một câu chuyện, biểu tượng hoặc sự kiện thông qua lăng kính của các câu chuyện thần thoại các típ huyền thoại.
dụ sử dụng
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to mythicize the past": lý tưởng hóa quá khứ, biến quá khứ thành một thời kỳ hoàng kim hoàn hảo.
    • Các chính trị gia đôi khi mythicize the past để thúc đẩy chương trình nghị sự hiện tại của họ.
  • "the process of mythicization" (danh từ): quá trình biến sự việc thành huyền thoại.
    • The process of mythicization often simplifies complex historical events.
Biến thể từ gần giống
  • Mythicization (danh từ): sự biến thành thần thoại/huyền thoại, quá trình mythicize.
  • Mythic (tính từ): thuộc về thần thoại, tính chất huyền thoại.
    • The hero achieved mythic status after his death.
  • Demythicize (ngoại động từ): làm mất tính thần thoại, giải ảo, giải thích một cách thực tế (nghĩa trái ngược).
Từ đồng nghĩa
  • Romanticize: lãng mạn hóa, lý tưởng hóa.
  • Glorify: tôn vinh, ca tụng.
  • Idealize: lý tưởng hóa.
  • Legendize: biến thành huyền thoại (ít phổ biến hơn).
Từ trái nghĩa
  • Demythicize: giải ảo, giải thích theo hướng thực tế.
  • Debunk: vạch trần, chứng minh sai lầm hoặc phóng đại.
  • Desanctify: làm mất tính thiêng liêng.
mythicize

The author mythicizes the ancient hero in her new book.

ngoại động từ
  1. biến thành chuyện thần thoại, biến thành chuyện hoang đường; coi như là chuyện thần thoại, coi như là chuyện hoang đường

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống