mèng

Học thuật
Thân thiện
mèng

Đôi giày này trông thật mèng.

Định nghĩa
  1. Tính từ (thông tục):
    • Tồi, kém chất lượng: Dùng để chỉ chất lượng của một vật hoặc kết quả của một việc nào đómức rất thấp, không đạt yêu cầu.
    • Xấu, tệ: Diễn tả một tình trạng hoặc đánh giá tiêu cực về giá trị, phẩm chất.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Đôi giày này mèng quá, đi vài bước đã hỏng. (Đôi giày này tồi quá, đi vài bước đã hỏng.)
    • Kết quả thi của mèng lắm. (Kết quả thi của tệ lắm.)
    • Cái máy tính mèng ấy chẳng dùng được việc . (Cái máy tính tồi ấy chẳng dùng được việc .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "mèng" thường được dùng trong khẩu ngữ, giao tiếp thân mật hoặc suồng sã để nhấn mạnh sự đánh giá thấp.
    • Đồ mèng! Mua về mấy ngày đã . (Đồ tồi! Mua về mấy ngày đã hỏng.)
  • Có thể dùng độc lập như một câu cảm thán ngắn để biểu lộ sự thất vọng.
    • Ối, mèng! (Ối, tệ quá!)
Biến thể từ gần giàng
  • Mèng đếch (tính từ, thô tục): Nhấn mạnh hơn mức độ tồi tệ, kém cỏi.
    • Cái xe mèng đếch ấy cứ chết máy hoài. (Cái xe tồi tệ ấy cứ chết máy hoài.)
  • Mèo (tính từ, phương ngữ): Một biến thể phát âm gần giống, cùng nghĩa.
Từ đồng nghĩa
  • Tồi: Kém chất lượng.
  • Tệ: Xấu, không tốt.
  • Kém: Không đạt mức yêu cầu.
  • Dở: Không ngon, không hay (cũng dùng cho chất lượng nói chung).
Từ trái nghĩa
  • Tốt: chất lượng cao.
  • Hay: Tuyệt vời, xuất sắc (thường dùng cho ý tưởng, câu chuyện).
  • Xịn: (thông tục) Chất lượng cao, đắt tiền.
Lưu ý sử dụng
  • "Mèng" từ thuộc ngôn ngữ thông tục, nên tránh dùng trong văn viết trang trọng, văn bản hành chính hoặc các ngữ cảnh đòi hỏi sự lịch sự.
  • Từ này mang sắc thái mạnh, thể hiện thái độ chê bai, khinh thường hoặc thất vọng, cần cân nhắc khi sử dụng để tránh gây mất lòng.
mèng

Đôi giày này trông thật mèng.

  1. t. Tồi quá, xấu quá (thtục): Đôi giày mèng.