mang

Học thuật
Thân thiện
mang

Một con cá đang bơi với mang đỏ dưới nước.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Cơ quan hô hấp của một số động vật sống dưới nước: bộ phận giúp , tôm, cua... lấy oxy từ nước.
    • Phầncổ rắn có thể phình to ra: Phần cổ rắn có thể xòe rộng khi cảm thấy bị đe dọa hoặc khi chuẩn bị tấn công.
    • (Phương ngữ) Hoẵng: Một loài thú nhỏ thuộc họ hươu nai.
  2. Động từ:

    • Giữ, đưa theo người khi di chuyển: Hành động giữ một vật, một người cùng đi với mình.
    • (Phương ngữ) Đeo, mặc, lồng vào một bộ phận cơ thể: Hành động sử dụng trang phục, phụ kiện.
    • , chứa đựng trên người hoặcmột vị trí nhất định: Trạng thái đang một thứ đó trên cơ thể hoặc thuộc về mình.
    • Được gắn với một tên gọi, ký hiệu riêng: Được đặt tên hoặc một dấu hiệu nhận biết đặc trưng.
    • Nhận lấy (một điều đó thường tiêu cực) để phải chịu đựng: Gánh vác, chịu trách nhiệm hoặc hậu quả lâu dài.
    • trong mình một đặc điểm, tính chất riêng: Thể hiện, chứa đựng những nét đặc trưng nào đó.
    • (Thường đi với "ra") Lấy ra, đưa ra để sử dụng: Hành động đem một thứ đó ra ngoài hoặc ra để dùng.
    • (Thường đi với "lại") Tạo ra đưa đến (điều trừu tượng): Làm phát sinh, đem đến một kết quả, cảm xúc, tình trạng nào đó.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Con đang thở bằng mang.
    • Con rắn hổ mang bành mang ra để đe dọa kẻ thù.
    • Người thợ săn bắt được một con mang trong rừng.
  • Động từ:

    • Anh ấy mang ba lô lên đường.
    • ấy mang kính để đọc sách.
    • Người lính mang trên mình nhiều vết thương.
    • Thành phố mang tên một vị anh hùng dân tộc.
    • Anh ta phải mang tiếng xấu suốt đời lỗi lầm đó.
    • Bài hát mang âm hưởng dân ca miền Trung.
    • ấy mang hết sách vở ra bàn học.
    • Dự án này mang lại nhiều lợi ích cho cộng đồng.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "mang tiếng": bị gán cho một danh tiếng (thường không tốt).

    • Ông ấy mang tiếng người khó tính.
  • "mang nặng đẻ đau": (thành ngữ) chỉ sự vất vả, hi sinh của người mẹ trong việc mang thai sinh con.

    • Công cha nghĩa mẹ, mang nặng đẻ đau không thể nào quên.
  • "tay bồng tay mang": (thành ngữ) chỉ cảnh tay bế con nhỏ, tay dắt con lớn, ý nói đông con.

    • ấy một đời tay bồng tay mang, vất vả nuôi con.
  • "mang ơn": chịu ơn, lòng biết ơn.

    • Chúng tôi mang ơn sự giúp đỡ của người dân nơi đây.
  • "mang lấy": tự mình gánh vác, chịu đựng.

    • Mỗi người phải mang lấy trách nhiệm của mình.
Biến thể từ liên quan
  • Mang vác (động từ): khiêng, gánh những vật nặng.

    • Công nhân đang mang vác hàng hóa.
  • Mang máng (tính từ): chỉ sự nhớ không rõ ràng, lờ mờ.

    • Tôi chỉ còn nhớ mang máng câu chuyện đó.
  • Mang theo (động từ): đem theo người.

    • Nhớ mang theo chứng minh thư.
Từ đồng nghĩa & gần nghĩa
  • Đem: có nghĩa tương tự khi chỉ hành động đưa vật từ nơi này đến nơi khác ( dụ: đem lại, đem theo).
  • Vác: chỉ hành động mang vật nặng trên vai, lưng.
  • Đeo: gắn, treo vật vào người (thường dùng cho đồ nhỏ như kính, nhẫn, túi xách).
  • Mặc: choàng, khoác quần áo lên người.
  • Gánh: mang vác trách nhiệm, hậu quả (như trong "gánh nợ", "gánh vác").
Các cụm từ (ngữ động từ) liên quan
  • Mang ra: đưa một thứ đó từ trong ra ngoài, từ chỗ kín đáo ra chỗ công khai.

    • Hãy mang ra tất cả bằng chứng anh .
  • Mang vào: đưa một thứ đó từ ngoài vào trong.

    • Đừng mang bùn đất vào nhà.
  • Mang lại: làm cho xuất hiện, đem đến (một kết quả, lợi ích, điều kiện...).

    • Cơn mưa mang lại không khí mát mẻ.
  • Mang đi: đem một thứ đó rời khỏi vị trí hiện tại.

    • Ai đã mang đi cuốn sách của tôi?
  • Mang cho: đem đến để trao cho ai đó.

    • Anh ấy mang cho tôi một món quà.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • Con dại cái mang: (tục ngữ) Con cái hư hỏng, phạm lỗi thì cha mẹ phải chịu trách nhiệm.

    • Con dại cái mang, vì thế cha mẹ phải dạy dỗ con cái thật cẩn thận.
  • Mang nợ như mang gông: (thành ngữ) việc mắc nợ như mang một gánh nặng, xiềng xích.

  • Mang bụng chửa: (cách nói) thai.
mang

Một con cá đang bơi với mang đỏ dưới nước.

  1. 1 d. (ph.). Hoẵng.
  2. 2 d. 1 Cơ quan hô hấp của một số động vậtdưới nước như , cua, tôm, v.v. 2 Phầncổ rắn có thể phình to ra được. Rắn bạnh mang.
  3. 3 đg. 1 Giữ cho lúc nào cũng cùng theo với mình di chuyển. Hànhmang theo người. Mang con đi theo. 2 (ph.). Lồng vào, đeo vào để che giữ một bộ phận nào đó của cơ thể; đi, đeo, mặc. Chân mang bít tất. Mang kính râm. 3 trên người, trên mình, ở một vị trí nhất định nào đó. Mang gông. Mang trên lưng mấy vết thương. Bụng mang thai. 4 Được gắn cho một tên gọi, một hiệu riêng nào đó. Cầu thủ mang áo số 8. Chiếc máy mang nhãn hiệu Việt Nam. Thành phố mang tên Hồ Chí Minh. 5 Nhận lấy để phải chịu lâu dài về sau. Mang tiếng*. Mang luỵ vào thân. Mang công mắc nợ. Mang ơn. Con dại cái mang (tng.; con dại thì cha mẹ phải gánh chịu trách nhiệm). 6 trong mình cái làm thành đặc trưng, tính chất riêng. Điệu múa mang đặc tính dân tộc. 7 (thường đi với ra). Lấy ra, đưa ra để làm đó; đem. Mang quần áo ra . Mang hết nhiệt tình ra làm việc. 8 (thường đi với lại). Tạo ra đưa đến (nói về cái trừu tượng); đem. Đứa con mang lại niềm vui lớn cho người mẹ. Việc làm đó mang lại hậu quả tai hại.