mépris

Học thuật
Thân thiện
mépris

Il affiche un mépris total pour les règles de sécurité.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Sự khinh, sự khinh bỉ, sự khinh miệt: Cảm xúc hoặc thái độ coi thường, đánh giá thấp ai đó hoặc điều đó, thường cho rằng họ kém cỏi, không xứng đáng hoặc phẩm chất thấp kém.
    • Sự xem khinh, sự coi thường: Hành động hoặc thái độ không quan tâm, không sợ hãi trước một điều đó, thườngnguy hiểm, quy tắc hoặc ý kiến.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Éprouver du mépris pour les menteurs. (Cảm thấy khinh những kẻ nói dối.)
    • Souffrir des mépris de quelqu'un. (Chịu thái độ khinh miệt của ai đó.)
    • Le mépris du danger. (Sự coi thường nguy hiểm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "au mépris de": bất chấp, không kể đến, coi thường (một quy tắc, ý kiến, nguy hiểm).
    • Agir au mépris de la loi. (Hành động bất chấp luật pháp.)
    • Au mépris de l'opinion publique. (Bất chấp dư luận quần chúng.)
Biến thể từ gần giống
  • Méprisable (tính từ): đáng khinh, đáng khinh bỉ.
    • Un comportement méprisable. (Một hành vi đáng khinh.)
  • Mépriser (động từ): khinh, khinh bỉ, coi thường.
    • Mépriser les conventions. (Coi thường những quy ước.)
  • Méprisant, méprisante (tính từ): khinh người, có vẻ khinh bỉ.
    • Un sourire méprisant. (Một nụ cười khinh bỉ.)
Từ đồng nghĩa
  • Dédain: sự khinh bỉ, sự khinh miệt (thường mang sắc thái kiêu ngạo, lạnh lùng).
  • Dégoût: sự ghê tởm, sự kinh tởm (nhấn mạnh cảm giác mạnh mẽ về thể chất hoặc đạo đức).
  • Désinvolture: sự phớt lờ, sự không quan tâm (thái độ thờ ơ, không đếm xỉa).
Thành ngữ liên quan
  • Être en butte au mépris: là đối tượng của sự khinh miệt.
    • Il est en butte au mépris de ses collègues. (Anh tađối tượng bị các đồng nghiệp khinh miệt.)
  • Traiter quelqu'un avec mépris: đối xử với ai đó một cách khinh miệt.
    • Le juge a traité l'accusé avec un profond mépris. (Vị thẩm phán đã đối xử với bị cáo bằng một sự khinh miệt sâu sắc.)
mépris

Il affiche un mépris total pour les règles de sécurité.

danh từ giống đực
  1. sự khinh, sự khinh bỉ, sự khinh miệt, thái độ khinh miệt
    • Eprouver du mépris pour les menteurs
      cảm thấy khinh những kẻ nói dối
    • Souffrir des mépris de quelqu'un
      chịu thái độ khinh miệt của ai
  2. sự xem khinh, sự coi thường
    • Le mépris du danger
      sự coi thường nguy hiểm
    • au mépris de
      không kể đến, bất chấp
    • Au mépris de l'opinion publique
      bất chấp dư luận quần chúng

Từ gần giống