estime

danh từ giống cái
  1. sự quý mến
    • Mériter l'estime du public
      đáng được quần chúng quý mến
  2. (từ , nghĩa ) danh tiếng
  3. à l'estime+ theo tính phỏng, theo ước tính

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "estime"

estime
L'estime de ses collègues est importante dans un environnement professionnel.