respect

/ris'pekt/
Học thuật
Thân thiện
respect

Un enfant montre du respect en écoutant attentivement son grand-père.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Sự kính trọng: Cảm giác thái độ coi trọng, ngưỡng mộ ai đó phẩm chất, thành tựu, vị thế hoặc tuổi tác của họ.
    • Sự tôn trọng: Hành động hoặc thái độ tuân theo, giữ gìn coi trọng các quy tắc, luật lệ, quyền lợi hoặc ranh giới.
    • (Số nhiều) Lòng tôn kính: Những biểu hiện, lời nói hoặc cử chỉ thể hiện sự kính trọng sâu sắc.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Il a beaucoup de respect pour son ancien professeur. (Anh ấy rất nhiều sự kính trọng đối với người thầy của mình.)
    • Le respect des règles est essentiel dans ce jeu. (Sự tôn trọng luật chơiđiều cần thiết trong trò chơi này.)
    • Veuillez accepter mes respects les plus sincères. (Xin ngài hãy nhận những lòng tôn kính chân thành nhất của tôi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tenir en respect": bắt (ai) phải e sợ, phải giữ khoảng cách (thường bằng vũ lực hoặc đe dọa).
    • Le policier tenait le suspect en respect avec son arme. (Viên cảnh sát dùng vũ khí của mình để bắt nghi phạm phải e sợ.)
  • "sauf votre respect" / "sauf le respect que je vous dois": (thành ngữ) xin ông/ thứ lỗi cho lời này (dùng để xin lỗi trước khi nói điều đó có thể bị coi là thiếu tôn trọng).
    • Sauf votre respect, mais je pense que vous avez tort. (Xin ông thứ lỗi, nhưng tôi nghĩ ông sai rồi.)
Biến thể từ liên quan
  • Respectable (adj): đáng kính, đáng trọng.
    • C'est une personne respectable. (Đómột người đáng kính.)
  • Respecter (v): kính trọng, tôn trọng.
    • Il faut respecter ses aînés. (Phải kính trọng những người lớn tuổi hơn.)
  • Respectueux (adj): tỏ ra kính trọng, biết tôn trọng.
    • Un enfant respectueux. (Một đứa trẻ biết tôn trọng.)
  • Irrespect (n): sự thiếu tôn trọng.
    • Son attitude est un signe d'irrespect. (Thái độ của anh tamột dấu hiệu của sự thiếu tôn trọng.)
Các cụm từ cố định
  • Respect de soi-même: sự tự trọng.
    • Il a perdu tout respect de soi-même. (Anh ta đã đánh mất hết sự tự trọng.)
  • Respect filial: lòng hiếu thảo (sự kính trọng của con cái đối với cha mẹ).
    • Il montre un grand respect filial. (Anh ấy thể hiện một lòng hiếu thảo lớn.)
  • Respect humain: sự e sợ dư luận.
    • Agir par respect humain. (Hành động e sợ dư luận.)
Từ đồng nghĩa
  • Considération: sự coi trọng, sự kính nể.
  • Déférence: thái độ kính cẩn, sự tôn kính.
  • Vénération: lòng tôn kính sâu sắc (thường mang tính tôn giáo hoặc đối với thần tượng).
respect

Un enfant montre du respect en écoutant attentivement son grand-père.

danh từ giống đực
  1. sự kính trọng
    • Témoigner du respect à quelqu'un
      kính trọng ai
  2. sự tôn trọng
    • Respect de la loi
      sự tôn trọng pháp luật
  3. (số nhiều) lòng tôn kính
    • Présenter ses respects à quelqu'un
      tỏ bày lòng tôn kính đối với ai; kính chào ai
    • respect de soi-même
      sự tự trọng
    • respect filial
      lòng hiếu thảo
    • respect humain
      sự e sợ dư luận
    • sauf votre respect; sauf le respect que je vous dois
      xin ông thứ lỗi cho lời này
    • tenir en respect
      bắt (ai) phải e sợ (bằng cách dùng vũ lực, giơ vũ khí ra...)