mòm

mòm

Trái chuối trên bàn đã chín mòm.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Phần nhô ra, thường một số loại quả hoặc vật: "mòm" chỉ phần đầu nhọn hoặc phần nhô lên, thường thấymột số loại quả như quả ớt, quả mướp, hoặcmột số đồ vật.
    • Vùng đất nhô ra biển hoặc sông: "mòm" cũng có thể chỉ một mũi đất nhỏ, nhô ra ngoài mặt nước.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Quả ớt này cái mòm rất nhọn. (Phần đầu của quả ớt nhô ra sắc.)
    • Thuyền đậucái mòm đất kia. (Thuyền neo đậu tại mũi đất nhô ra.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "chín mòm": trạng thái quả chín đến mức phần đầu (mòm) đã mềm hoặc chín hẳn.

    • Quả đu đủ này chín mòm rồi, ăn rất ngọt. (Quả đu đủ đã chín tới phần đầu, vị ngọt.)
  • "mòm mỏm": từ láy chỉ sự nhô ra không đều hoặc lởm chởm.

    • Bờ đá mòm mỏm rất khó đi. (Bờ đá nhiều chỗ nhô ra, gồ ghề.)
Biến thể từ gần giống
  • Mỏm (danh từ): dạng biến thể phổ biến hơn của "mòm", chỉ phần nhô ra.
    • Con chim đậu trên mỏm đá. (Con chim đậu trên phần đá nhô ra.)
  • Mũi (danh từ): phần đất nhô ra biển, tương tự nhưng thường lớn hơn "mòm".
    • Mũi Mau điểm cực Nam của Việt Nam. (Vùng đất nhô ra biểnphía Nam.)
Từ đồng nghĩa
  • Đầu nhọn: phần nhô ra hình nhọn.
  • Chóp: phần cao nhất, nhô lên (thường dùng cho núi hoặc vật).
Thành ngữ liên quan
  • Mòm mỏm như răng cưa: chỉ vật đó nhiều chỗ nhô ra không đều, giống như răng cưa.
    • Bờ tường mòm mỏm như răng cưa. (Bờ tường nhiều chỗ lồi lõm.)