mom

/mə'mɑ:/
  1. d. Bờ sông: Quanh năm buôn bán ở mom sông (Trần Tế Xương).
  2. d. ý muốn sâu kín: Nói trúng mom.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "mom"

mom
Một người đàn ông đứng câu cá ở mom sông.