mõm

  1. dt. 1. Miệng dáng nhô dài ra của một số loài thú: mõm lợn mõm . 2. Miệng của người (hàm ý khinh bỉ): việc chõ mõm vào chuyện riêng của người ta. 3. Phần đầu cùng, đầu mút của một số vật: lại mõm giày.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "mõm"

mõm
Con lợn đang dùng mõm để đào đất tìm thức ăn.