mõm

Học thuật
Thân thiện
mõm

Con lợn đang dùng mõm để đào đất tìm thức ăn.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Phần miệng nhô dài ra của một số loài động vật, đặc biệt lợn, chó, : Chỉ bộ phận phía trước đầu, bao gồm mũi, miệng hàm của động vật .
    • Miệng của người (dùng với ý khinh miệt, thiếu tôn trọng): Cách gọi thô tục, xúc phạm khi nói về miệng hoặc lời nói của một người.
    • Phần đầu cùng, đầu mút của một số vật dụng: Chỉ phần nhọn hoặc phần cuối cùng của một vật thể.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa động vật):

    • Con lợn dùng mõm để ủi đất tìm thức ăn.
    • Mõm chó ướt cho thấy khỏe mạnh.
  • Danh từ (nghĩa khinh miệt với người):

    • Việc anh ta cứ chõ mõm vào chuyện của thiên hạ thế?
    • Câm mõm lại! Đừng nói bậy!
  • Danh từ (nghĩa vật dụng):

    • Đôi giày này đã bị hở mõm rồi.
    • Anh thợ lại cái mõm bình nước cho tôi.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "chõ mõm vào": xen vào, can thiệp một cách không mời, không phải phép.

    • Đó chuyện nội bộ, đừng chõ mõm vào.
  • "câm mõm": im miệng, ngừng nói (câu nói rất thô lỗ, khiếm nhã).

    • quát lên: "Câm mõm lại ngay cho tao!".
  • "hở mõm" (giày, dép): bị rách, bong raphần mũi.

    • Giày đi lâu ngày nên hở mõm.
Biến thể từ gần giống
  • Mõm (trong "chín mõm"): (từ cổ, ít dùng) chỉ trạng thái chín đều, chín tới của trái cây, đặc biệt chuối.
  • Mõm (trong "mõm "): thường dùng để chỉ phần đầu nhô ra phía trước của một số loài .
Từ đồng nghĩa
  • Nghĩa động vật: mũi (của thú), mõm (của heo/lợn).
  • Nghĩa khinh miệt (miệng người): mồm (cũng mang sắc thái tương tự, có thể nhẹ hơn một chút).
  • Nghĩa đầu mút: đầu, mũi, chóp.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "mõm" khi dùng để chỉ con người mang sắc thái rất xúc phạm thô tục. Chỉ nên dùng trong ngữ cảnh rất suồng sã, bực tức hoặc với ý mỉa mai, châm biếm mạnh. Tránh dùng trong văn viết trang trọng hoặc giao tiếp lịch sự.
  • Khi dùng với nghĩa chỉ động vật hoặc vật dụng, từ này trung tính hơn.
mõm

Con lợn đang dùng mõm để đào đất tìm thức ăn.

  1. dt. 1. Miệng dáng nhô dài ra của một số loài thú: mõm lợn mõm . 2. Miệng của người (hàm ý khinh bỉ): việc chõ mõm vào chuyện riêng của người ta. 3. Phần đầu cùng, đầu mút của một số vật: lại mõm giày.