mùn

  1. d. Chất màu đen do các sinh vật đã náttrong đất biến thành: Lấy mùn bón ruộng.
  2. d. Chất vụn nát: Mùn thớt; Mùn cưa.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "mùn"

mùn
Người nông dân rải mùn lên luống rau.