men

/mæn/
  1. 1 dt 1. Chất hữu cơ gồm những tế bào sống khả năng gây nên những phản ứng hoá học: Men giấm; Men rượu; Lên men. 2. Rượu: Hơi men.
  2. 2 dt 1. Chất dùng để tráng trên mặt đồ sành, đồ sứ hoặc kim loại khiến cho bóng, cho màu hoặc để chống gỉ: Chiếc độc bình men đẹp; Đồ sắt tráng men. 2. Lớp bọc ngoài răng tác dụng bảo vệ răng: Răng nhuộm đen nay cạo đi làm mất men.
  3. 3 đgt Đi lần theo chiều dọc: Men sườn non, tiếng địch véo von (NgCgTrứ); Phải vượt suối, luồn rừng, men những con đường nhỏ (Ng-hồng).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

men
Anh ấy men theo con đường mòn trên sườn đồi.