men

/mæn/
Học thuật
Thân thiện
men

Anh ấy men theo con đường mòn trên sườn đồi.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Chất hữu cơ gồm những tế bào sống khả năng gây ra các phản ứng hóa học, thường dùng trong quá trình lên men: Chất này có thể nấm men, vi khuẩn hoặc enzyme, dùng để chuyển hóa đường thành rượu, axit hoặc khí.
    • Chất dùng để tráng lên bề mặt đồ gốm, sứ hoặc kim loại, tạo thành một lớp bóng, màu sắc tác dụng bảo vệ: Lớp phủ này được nungnhiệt độ cao để tạo độ cứng bền.
    • Lớp ngoài cùng cứng chắc của răng, màu trắng ngà, chức năng bảo vệ các phần mềm hơn bên trong răng: Đây chất cứng nhất trong cơ thể người.
  2. Động từ:

    • Đi, di chuyển một cách thận trọng, sát theo một đường thẳng hoặc một cạnh, bờ của vật đó: Hành động di chuyển nhẹ nhàng, bám theo một đường biên.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Bánh mì cần men để nở xốp. (Chất hữu cơ gây phản ứng)
    • Chiếc bình gốm này lớp men màu ngọc bích rất đẹp. (Lớp tráng bề mặt)
    • Ăn nhiều đồ ngọt có thể làm hỏng men răng. (Lớp bảo vệ răng)
  • Động từ:

    • Chúng tôi men theo con đường mòn nhỏ để lên đỉnh núi.
    • Con thuyền nhẹ nhàng men bờ sông trong buổi chiều .
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Lên men": Quá trình chuyển hóa đường thành rượu, axit hoặc khí nhờ tác động của men.

    • Nho được ép lấy nước để lên men thành rượu vang.
  • "Men theo": Cụm từ thường dùng để nhấn mạnh việc di chuyển sát theo một đường, lối.

    • Đoàn người men theo bờ kênh để tránh .
Biến thể từ liên quan
  • Men tiêu hóa (danh từ): Hỗn hợp enzyme giúp phân hủy thức ăn trong hệ tiêu hóa.
  • Men màu (danh từ): Chất tạo màu dùng trong tráng men đồ gốm sứ.
  • Men rượu (danh từ): Loại men đặc biệt dùng trong sản xuất rượu, bia.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (chất hữu cơ): Chất gây men, enzyme (trong một số ngữ cảnh khoa học).
  • Danh từ (lớp tráng): Lớp phủ, lớp bóng.
  • Động từ: Đi sát, bám theo, lượn theo.
Các cụm từ liên quan
  • Men bờ: Đi sát theo bờ sông, bờ suối.
    • Người đánh men bờ tìm chỗ thả lưới.
  • Men tường: Đi sát theo bức tường.
    • Cậu men tường để tránh bị người khác chú ý.
Thành ngữ liên quan
  • "Say men tình": (Nghĩa bóng) Trạng thái say mê, ngây ngất tình yêu, ví như say rượu.
    • Anh ấy có vẻ đang say men tình.
  • "Mất men răng": (Nghĩa đen) Làm hỏng lớp bảo vệ răng. (Nghĩa bóng, ít dùng) Có thể ám chỉ sự mất đi vẻ ngoài hoặc sự bảo vệ tự nhiên.
men

Anh ấy men theo con đường mòn trên sườn đồi.

  1. 1 dt 1. Chất hữu cơ gồm những tế bào sống khả năng gây nên những phản ứng hoá học: Men giấm; Men rượu; Lên men. 2. Rượu: Hơi men.
  2. 2 dt 1. Chất dùng để tráng trên mặt đồ sành, đồ sứ hoặc kim loại khiến cho bóng, cho màu hoặc để chống gỉ: Chiếc độc bình men đẹp; Đồ sắt tráng men. 2. Lớp bọc ngoài răng tác dụng bảo vệ răng: Răng nhuộm đen nay cạo đi làm mất men.
  3. 3 đgt Đi lần theo chiều dọc: Men sườn non, tiếng địch véo von (NgCgTrứ); Phải vượt suối, luồn rừng, men những con đường nhỏ (Ng-hồng).