mười

  1. dix
    • Mười ngày
      dix jours
  2. dizième
    • Một phần mười
      la dixième partie
    • hai năm mười
      C'est clair comme le jour; cela est clair comme deux et deux font quatre;
    • Mười voi không được bát nước xáo
      beaucoup de bruit pour rien;
    • Năm thì mười họa
      à de rares occasions; sporadiquement

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

mười
Hai đứa trẻ đếm mười viên bi trên thảm.