mời

  1. inviter; convier
    • Mời đến ăn cơm tối
      inviter (quelqu'un) à dîner;
    • Mời ăn tiệc cưới
      convier (quelqu'un) à un repas de noces
  2. (dialecte) manger; boire; prendre
    • Bác đã mời cơm chưa ?
      avez-vous pris votre repas?

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

mời
Cô ấy mời bạn cùng tham dự bữa tiệc sinh nhật.