mỗi

  1. tt Một trong những đơn vị của một tập thể, tách riêng ra: Mỗi bàn bốn người; Mỗi ngày đi được mười lăm cây số; Mỗi năm, mỗi tuổi, mỗi già, chẳng lo liệu trước ắt lụy sau (cd).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

mỗi
Mỗi học sinh trong lớp đều có một quyển sách giáo khoa.