nạo

Học thuật
Thân thiện
nạo

Mẹ dùng cái nạo để nạo một quả dừa.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Cạo, gọt, cạo sạch lớp bề mặt: Dùng một vật sắc nhọn (như dao, dụng cụ chuyên dụng) để làm cho một lớp mỏng bong ra khỏi bề mặt của vật liệu, thường thực phẩm.
    • Móc, moi, lấy ra bằng được: Hành động lấy một thứ đó ra một cách khó khăn, gượng ép hoặc kiệt quệ.
    • (Khẩu ngữ) Mắng mỏ, phê phán gay gắt: Quở trách ai đó một cách nặng nề thẳng thừng.
  2. Danh từ:

    • Dụng cụ dùng để nạo: Tên gọi chung cho các loại dụng cụ bề mặt sắc (như lưỡi dao, lưỡi cưa nhỏ) dùng để cạo, gọt.
dụ sử dụng
  • Động từ (Nghĩa 1 - Cạo, gọt):
    • Chị ấy đang nạo đu đủ để làm nộm.
    • Đầu bếp nạo vỏ rốt trước khi thái.
    • Người ta phải nạo lòng sông để khơi thông dòng chảy.
  • Động từ (Nghĩa 2 - Moi, lấy ra):
    • cứ nạo tiền của bố mẹ để chơi game.
    • Cơn đau bụng khiến tôi cảm giác như bị nạo ruột.
  • Động từ (Nghĩa 3 - Mắng mỏ):
    • Anh ta làm hỏng việc nên bị sếp nạo cho một trận.
  • Danh từ:
    • tôi dùng cái nạo dừa bằng tay rất khéo.
    • Trong phẫu thuật, bác sĩ sử dụng nạo để làm sạch vết thương.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nạo vét": (thường dùng cho sông ngòi, kênh rạch) Cạo vét bùn đất, rác thải để làm sạch sâu thêm lòng dẫn.
    • Công trình nạo vét kênh đã giúp thoát nước tốt hơn.
  • "nạo hút": (trong y học) Thủ thuật dùng dụng cụ để hút lấy ra các , dịch bên trong ( dụ: nạo hút thai).
  • Cảm giác "nạo ruột nạo gan": (thành ngữ) Diễn tả cảm giác đau đớn, xót xa, tiếc nuột đến tận cùng.
Biến thể từ liên quan
  • Nạo vét (động từ): Như đã giải thíchtrên.
  • Nạo thai (danh từ/động từ): Thủ thuật y tế chấm dứt thai kỳ bằng cách nạo hút.
  • Cái nạo (danh từ): Dụng cụ để nạo.
  • Mùn nạo (danh từ): Những mảnh vụn, lớp bột nhỏ được tạo ra từ hành động nạo.
Từ đồng nghĩa
  • Cạo, gọt, bào, cào: (cho nghĩa 1).
  • Moi, móc, vét: (cho nghĩa 2).
  • Mắng, quở, phê bình thẳng thừng: (cho nghĩa 3).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Nạo cho: (khẩu ngữ) Mắng cho, xử cho.
    • bị thầy giáo nạo cho một trận không học bài.
  • Nạo ra: Làm cho bong ra thành lớp mỏng hoặc lấy ra được.
    • Hãy nạo phần thịt dừa ra bát.
Thành ngữ liên quan
  • Nạo ruột nạo gan: Như đã giải thíchmục "Sử dụng nâng cao".
    • Nghe tin ấy, tôi đau đớn nạo ruột nạo gan.
nạo

Mẹ dùng cái nạo để nạo một quả dừa.

  1. I. đgt. 1. Cạo sát bề mặt bằng vật sắc nhọn làm cho bong ra thành lớp hoặc sợi mỏng nhỏ: nạo dừa nạo đu đủ nạo cỏ. 2. Moi, làm cho ra bằng được: bị nôn nạo ruột ra nạo tiền của mẹ. 3. Mắng, phê phán gay gắt: bị thủ trưởng nạo cho một trận nên thân. II. dt. Dụng cụ đầu sắc dùng để nạo: dùng nạo nạo đu đủ.