mỗi

  1. chaque
    • Mỗi ngày
      chaque jour
  2. par
    • Ba lần mỗi ngày
      trois fois par jour
    • mỗi ngày một
      de jour en jour; de plus en plus;
    • mỗi ngày mỗi tật
      chacun sa marotte;
    • mỗi người mỗi ý
      chaque tête chaque avis

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

mỗi
Mỗi học sinh trong lớp đều có một quyển sách giáo khoa.