mớm
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Chuyển thức ăn từ miệng của mình vào miệng của con, thường là con nhỏ hoặc con non: Hành động của chim, động vật hoặc người dùng miệng của mình để đưa thức ăn đã nhai, nghiền hoặc ngậm trực tiếp vào miệng của con.
- Làm, thực hiện một cách sơ sài, hờ hững, chưa hoàn chỉnh để thử nghiệm hoặc đánh dấu: Hành động tạo ra, thực hiện một cái gì đó một cách cẩu thả, chưa đến nơi đến chốn, thường là bước đầu tiên hoặc để thăm dò.
Ví dụ sử dụng
Động từ (Nghĩa chuyển thức ăn):
- Chim mẹ mớm mồi cho chim non. (Chim mẹ dùng mỏ chuyển thức ăn đã bắt được vào miệng chim con.)
- Ngày xưa, bà thường mớm cơm cho các cháu nhỏ. (Ngày trước, bà thường nhai cơm rồi đưa vào miệng cho các cháu ăn.)
Động từ (Nghĩa làm sơ sài, thử):
- Bác thợ đục mớm một lỗ trên thanh xà để thử xem có vừa không. (Bác thợ đục sơ một lỗ trên thanh xà gỗ để thử kích thước.)
- Anh ấy chỉ mớm vài nét phác thảo lên giấy trước khi vẽ chính thức. (Anh ấy chỉ phác qua vài nét lên giấy một cách sơ sài trước khi bắt đầu vẽ chi tiết.)
Các cách sử dụng nâng cao
"Mớm lời": (ít dùng) gợi ý, nói khéo, nói hộ cho ai đó để họ nói theo hoặc trả lời.
- Giáo viên mớm lời để học sinh trả lời được câu hỏi khó. (Giáo viên gợi ý từng chút để học sinh có thể tự trả lời câu hỏi khó.)
"Mớm ý": (ít dùng) khéo léo gợi ý, đưa ý tưởng cho người khác.
- Nhà báo bị nghi ngờ mớm ý cho nhân chứng trong cuộc phỏng vấn. (Nhà báo bị nghi ngờ đã gợi ý câu trả lời cho nhân chứng khi phỏng vấn.)
Biến thể và từ gần giống
Mớm mồi (cụm động từ): chỉ hành động mớm thức ăn, thường dùng cho chim, thú.
- Cảnh chim mớm mồi cho con thật cảm động. (Cảnh tượng chim mẹ mớm thức ăn cho con thật cảm động.)
Mớm cơm (cụm động từ): chỉ hành động mớm thức ăn, thường dùng cho người.
- Công việc mớm cơm cho em bé đòi hỏi sự kiên nhẫn. (Việc đút cơm cho em bé ăn đòi hỏi sự kiên nhẫn.)
Từ đồng nghĩa
- Cho ăn (nghĩa chuyển thức ăn): cung cấp thức ăn.
- Đút (nghĩa chuyển thức ăn): đưa thức ăn vào miệng cho người khác, nhưng không nhất thiết từ miệng mình.
- Làm qua loa, làm đại (nghĩa làm sơ sài): thực hiện một cách cẩu thả, không kỹ lưỡng.
- Thử, phác thảo (nghĩa làm sơ sài): làm bước đầu để xem xét.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
(Từ "mớm" trong tiếng Việt ít khi kết hợp để tạo thành cụm động từ có cấu trúc như phrasal verb trong tiếng Anh. Các cụm từ thường là kết hợp với tân ngữ như "mớm mồi", "mớm cơm").
Thành ngữ liên quan
- "Mớm cơm, mớm cháo": (thành ngữ) chỉ việc chăm sóc, nuôi nấng từ khi còn rất nhỏ, tỉ mỉ và vất vả.
- Công ơn cha mẹ mớm cơm mớm cháo không bao giờ quên. (Công ơn cha mẹ đã tần tảo nuôi nấng từ thuở nhỏ không bao giờ được quên.)
- Chuyển thức ăn từ mình vào mồm con: Chim mớm mồi cho chim non.
- ph. Để thử, còn hờ hững, chưa chắc chắn: Đục mớm lỗ kèo.