mớm

  1. Feed from one's mouth (beak)
    • Chim mẹ mớm mồi cho chim con
      The mother bird felds its flegelinh from its beak
    • Mẹ mớm cơm cho con
      The mother feeds her baby from her mouth
  2. Summarily as a trial
    • Đục mớm một lỗ mộng
      To cut summarily a mortise as a trial

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "mớm"

mớm
Chim mẹ mớm mồi cho chim non trong tổ.