náo động

  1. Get into a flurry, cause a stir
    • Nghe tiếng nổ, mọi người náo động cả lên
      Everyone got into a flurry because of an explosion; an explosion sent everyone onto a flurry
    • Tin làm náo động cả thành phố
      The news caused a stir in the town
náo động
Mọi người náo động vì tiếng pháo hoa.