nâu
Học thuậtThân thiện
Definition
Adjective:
- Brown: Having the color of earth, wood, or coffee; a color between orange and black.
- Brown-colored: Describing an object that is of a brown hue.
Noun:
- The nâu plant: A type of climbing plant found in forests, with tuberous roots containing a high amount of tannin, historically used for dyeing fabric brown.
Usage Examples
Adjective:
- Chiếc lá đã chuyển sang màu nâu. (The leaf has turned brown.)
- Cô ấy có đôi mắt nâu rất ấm áp. (She has very warm brown eyes.)
- Anh ấy thích uống cà phê đen, không phải cà phê nâu. (He likes black coffee, not brown coffee [coffee with milk].)
Noun:
- Người dân tộc thường dùng củ nâu để nhuộm vải. (Ethnic minority people often use the nâu root to dye fabric.)
Advanced Usage
- "nâu nâu": brownish, somewhat brown.
- Bức tường cũ có màu nâu nâu. (The old wall has a brownish color.)
- "nâu đậm": dark brown.
- Màu nâu đậm rất hợp với da cô ấy. (Dark brown suits her skin tone very well.)
- "nâu nhạt": light brown.
- Cát trên bãi biển có màu nâu nhạt. (The sand on the beach is light brown.)
Variants and Related Words
- Nhuộm nâu (verb phrase): to dye brown.
- Họ nhuộm nâu tấm vải bằng củ cây. (They dyed the fabric brown using plant roots.)
- Màu nâu (noun phrase): the color brown.
- Màu nâu là màu của sự ổn định. (Brown is the color of stability.)
Synonyms
- Màu cà phê: coffee-colored (a shade of brown).
- Màu đất: earth-colored, ochre (a brownish color).
- Hung (literary): auburn, reddish-brown (often for hair).
Related Phrases and Idioms
- (Không có thành ngữ phổ biến trực tiếp sử dụng từ "nâu" với nghĩa bóng. Từ này chủ yếu dùng với nghĩa đen chỉ màu sắc.)
Từ chứa "nâu"
Proverbs and Idioms
- Nuôi gà phải chọn giống gà, gà ri bé giống nhưng mà đẻ mau, nhất to là giống gà nâu, lông dày thịt béo về sau đẻ nhiều
- Quần nâu áo vải
- Số giàu trồng lau ra mía, số khó trồng củ tía ra củ nâu
- Khố son bòn khố nâu
- Nước da nâu nhìn lâu thấy đẹp
- Chăn tằm hái dâu cũng bồ nâu áo vá, đứng đàng đứng sá cũng áo vá bồ nâu