nâu

  1. dt Loài cây leo ở rừng, rễ hình củ, chứa nhiều chất chát, dùng để nhuộm vải: Vào rừng, tìm cây nâu để đào lấy củ.
  2. tt màu vàng hung: Quần áo vải (tng).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "nâu"

nâu
Người thợ nhuộm đang nhuộm vải bằng củ cây nâu.