nécessité

danh từ giống cái
  1. sự cần thiết, tính cần thiết; điều cần thiết
    • L'eau est de première nécessité
      nướccần thiết hàng đầu
  2. sự tất yếu, tính tất yếu, điều tất yếu
    • Nécessité de la mort
      sự tất yếu phải chết
  3. sự bó buộc (phải làm gì)
    • Obéir par nécessité
      tuân theo bó buộc
  4. (từ , nghĩa ) sự ỉa đái
    • Faire ses nécessités
      ỉa đái
  5. (từ , nghĩa ) sự nghèo túng
    • chalet de nécessité
      xem chalet
    • état de nécessité
      (luật học, pháp lý) tình thế cấp thiết

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "nécessité"

nécessité
L'eau est de première nécessité pour la vie.