nécrologe

danh từ giống đực
  1. (tôn giáo) sổ người chết (ở nhà thờ, ở họ đạo)
  2. (nghĩa rộng) danh sách người bị nạn (trong một vụ đắm tàu, trong nạn động đất, trong chiến tranh)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống