négligé

/'neksəs/
tính từ
  1. cẩu thả; ăn mặc cẩu thả
    • Tenue négligée
      cách ăn mặc cẩu thả
  2. ít được chăm sóc, ít được chú ý đến
danh từ giống đực
  1. sự cẩu thả, sự xuềnh xoàng
  2. quần áo mặc trong nhà

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

négligé
Il portait une tenue négligée pour aller chercher le journal.