nưa
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Loài cây thân củ: Một loại cây thuộc họ Ráy, cùng họ với khoai sọ, có củ to, hình tròn, thịt màu vàng, khi ăn có thể gây cảm giác hơi ngứa ở miệng.
- Con trăn lớn (phương ngữ): Từ dùng trong một số phương ngữ để chỉ con trăn có kích thước lớn.
Ví dụ sử dụng
Danh từ (chỉ cây):
- Người dân vùng núi đôi khi đào củ nưa về luộc ăn.
- Củ nưa cần được chế biến kỹ để giảm bớt chất gây ngứa.
Danh từ (phương ngữ, chỉ trăn):
- Ông lão kể chuyện bắt được con nưa to bằng cột nhà ở trong rừng sâu.
- Trong tiếng địa phương nơi đây, "nưa" là từ chỉ loài trăn lớn.
Các cách sử dụng nâng cao
"củ nưa": Cụm từ thông dụng nhất để chỉ bộ phận ăn được của cây nưa.
- Món canh chua nấu với củ nưa là đặc sản của vùng này.
"con nưa" (phương ngữ): Cụm từ dùng trong khẩu ngữ một số vùng để gọi con trăn.
- Người ta đồn trong hang có con nưa rất lớn.
Biến thể và từ gần giống
- Khoai nưa: Một tên gọi khác của củ nưa, nhấn mạnh đặc điểm là một loại củ.
- Kouniak: Tên gọi theo tiếng một số dân tộc thiểu số hoặc từ mượn để chỉ cây nưa.
Từ đồng nghĩa
- Đối với nghĩa cây củ: Có thể gọi chung là cây thân củ thuộc họ Ráy.
- Đối với nghĩa con trăn (phương ngữ): Trăn, trăn lớn.
Lưu ý sử dụng
- Từ "nưa" ít phổ biến trong ngôn ngữ toàn dân hiện đại, chủ yếu xuất hiện trong văn nói địa phương hoặc khi nói về thực vật học, ẩm thực đặc thù.
- Khi dùng với nghĩa chỉ con trăn, đây là từ địa phương, cần chú ý ngữ cảnh để tránh nhầm lẫn với nghĩa chỉ cây củ.
- d. Loài cây cùng họ với khoai sọ củ to, hình tròn, thịt vàng, ăn hơi ngứa.
- (đph) d. Con trăn to.