nưa

Học thuật
Thân thiện
nưa

Một củ nưa vàng được đặt trên chiếc thớt gỗ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Loài cây thân củ: Một loại cây thuộc họ Ráy, cùng họ với khoai sọ, củ to, hình tròn, thịt màu vàng, khi ăn có thể gây cảm giác hơi ngứamiệng.
    • Con trăn lớn (phương ngữ): Từ dùng trong một số phương ngữ để chỉ con trăn kích thước lớn.
dụ sử dụng
  • Danh từ (chỉ cây):

    • Người dân vùng núi đôi khi đào củ nưa về luộc ăn.
    • Củ nưa cần được chế biến kỹ để giảm bớt chất gây ngứa.
  • Danh từ (phương ngữ, chỉ trăn):

    • Ông lão kể chuyện bắt được con nưa to bằng cột nhà ở trong rừng sâu.
    • Trong tiếng địa phương nơi đây, "nưa" từ chỉ loài trăn lớn.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "củ nưa": Cụm từ thông dụng nhất để chỉ bộ phận ăn được của cây nưa.

    • Món canh chua nấu với củ nưa đặc sản của vùng này.
  • "con nưa" (phương ngữ): Cụm từ dùng trong khẩu ngữ một số vùng để gọi con trăn.

    • Người ta đồn trong hang con nưa rất lớn.
Biến thể từ gần giống
  • Khoai nưa: Một tên gọi khác của củ nưa, nhấn mạnh đặc điểm một loại củ.
  • Kouniak: Tên gọi theo tiếng một số dân tộc thiểu số hoặc từ mượn để chỉ cây nưa.
Từ đồng nghĩa
  • Đối với nghĩa cây củ: Có thể gọi chung cây thân củ thuộc họ Ráy.
  • Đối với nghĩa con trăn (phương ngữ): Trăn, trăn lớn.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "nưa" ít phổ biến trong ngôn ngữ toàn dân hiện đại, chủ yếu xuất hiện trong văn nói địa phương hoặc khi nói về thực vật học, ẩm thực đặc thù.
  • Khi dùng với nghĩa chỉ con trăn, đây từ địa phương, cần chú ý ngữ cảnh để tránh nhầm lẫn với nghĩa chỉ cây củ.
nưa

Một củ nưa vàng được đặt trên chiếc thớt gỗ.

  1. d. Loài cây cùng họ với khoai sọ củ to, hình tròn, thịt vàng, ăn hơi ngứa.
  2. (đph) d. Con trăn to.