nằng nặc

Học thuật
Thân thiện
nằng nặc

Một đứa trẻ nằng nặc đòi mua một cây kem.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Dai dẳng, cố chấp, không chịu thôi: Dùng để miêu tả thái độ hoặc hành vi đòi hỏi, xin xỏ một cách liên tục, lặp đi lặp lại, tỏ ra rất khó bỏ hoặc thay đổi ý kiến.
    • Cứng đầu, ngoan cố: Có thể dùng để chỉ sự cố chấp, không chịu nghe theo lời khuyên hay yêu cầu ngừng lại của người khác.
dụ sử dụng
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nằng nặc đòi": Cụm từ thường gặp, nhấn mạnh việc đòi hỏi một cách dai dẳng.
    • nằng nặc đòi mẹ kể chuyện trước khi đi ngủ.
  • "nằng nặc xin": Nhấn mạnh việc xin xỏ một cách khăng khăng.
    • nằng nặc xin bố cho đi xem phim cùng các bạn.
Biến thể từ gần giống
  • Nằng nẵng: (Từ gần nghĩa, ít dùng hơn) Cũng có nghĩadai dẳng, lèo nhèo.
  • Cố chấp: (Tính từ) Chỉ sự bảo thủ, khăng khăng giữ ý kiến của mình, không chịu thay đổi. "Cố chấp" thường dùng trong ngữ cảnh tranh luận, quan điểm hơn đòi hỏi vật chất.
  • Khăng khăng: (Tính từ) Tỏ ra kiên quyết, nhất định giữ vững lập trường, ý kiến hoặc yêu cầu của mình. "Khăng khăng" có thể mang sắc thái tích cực (kiên định) hoặc tiêu cực (bướng bỉnh) tùy ngữ cảnh.
Từ đồng nghĩa
  • Dai dẳng: Kéo dài liên tục, lặp đi lặp lại một cách khó chịu.
  • Lèo nhèo: (Thông tục) Nói hoặc đòi hỏi một cách rề rà, làm phiền.
  • Bướng bỉnh: Cứng đầu, không chịu nghe lời.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ (phrasal verbs) cụ thể nào cho từ này trong tiếng Việt.

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào được cấu tạo trực tiếp từ từ "nằng nặc".

nằng nặc

Một đứa trẻ nằng nặc đòi mua một cây kem.

  1. Nói đòi hoặc xin dai dẳng, mãi không chịu thôi: Nằng nặc đòi ăn.

Từ gần giống