nằng nặc

  1. Nói đòi hoặc xin dai dẳng, mãi không chịu thôi: Nằng nặc đòi ăn.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

nằng nặc
Một đứa trẻ nằng nặc đòi mua một cây kem.