nằng nặc

  1. Ask with annoying insistence
    • Thằng nằng nặc đòi bế đi chơi
      The little boy asked with annoying insistence to be taken for a walk

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

nằng nặc
Một đứa trẻ nằng nặc đòi mua một cây kem.