nằng nặc

  1. insister avec obstination; s'obstiner
    • Thằng bé nằng nặc đòi theo mẹ đi chợ
      le petit s'obstine à demander à suivre sa mère au marché

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

nằng nặc
Một đứa trẻ nằng nặc đòi mua một cây kem.