nội tạng

Học thuật
Thân thiện
nội tạng

Một bác sĩ đang chỉ vào mô hình nội tạng trong phòng học.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Các cơ quan bên trong cơ thể động vật, đặc biệt khoang bụng ngực: "nội tạng" dùng để chỉ tập hợp các bộ phận quan trọng bên trong cơ thể như tim, gan, phổi, dạ dày, ruột, thận, v.v.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Các bác sĩ đang kiểm tra nội tạng của bệnh nhân để tìm nguyên nhân bệnh.
    • Chế độ ăn uống không lành mạnh có thể gây hại cho nội tạng.
    • Phẫu thuật cấy ghép nội tạng đã cứu sống nhiều người.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Hiến tặng nội tạng": hành động tự nguyện hiến các cơ quan nội tạng của mình sau khi qua đời để cấy ghép cho người bệnh.

    • Phong trào hiến tặng nội tạng đang ngày càng được hưởng ứng.
  • "Bệnh nội tạng": các bệnh liên quan đến các cơ quan bên trong cơ thể.

    • Ông ấy nhập viện một bệnh nội tạng phức tạp.
Biến thể từ gần giống
  • Phủ tạng (danh từ): từ đồng nghĩa, cùng chỉ các cơ quan bên trong cơ thể.
  • Tạng phủ (danh từ): cách nói khác của "phủ tạng" hoặc "nội tạng", thường dùng trong y học cổ truyền.
  • Lục phủ ngũ tạng (thành ngữ): cách nói trong y học cổ truyền để chỉ toàn bộ các cơ quan chính trong cơ thể.
Từ đồng nghĩa
  • Tạng: (thường dùng trong y học) chỉ các cơ quan nội tạng.
  • Phủ: (thường dùng trong y học) chỉ các cơ quan chức năng chứa đựng, tiêu hóa.
Các cụm từ liên quan
  • Kiểm tra nội tạng: thực hiện các xét nghiệm, chụp chiếu để đánh giá tình trạng các cơ quan bên trong.

    • Bệnh nhân được chỉ định kiểm tra nội tạng toàn diện.
  • Suy nội tạng: tình trạng một hoặc nhiều cơ quan nội tạng ngừng hoạt động hoặc hoạt động rất yếu.

    • Bệnh nhân rơi vào tình trạng suy đa nội tạng.
Thành ngữ liên quan
  • "Lộn gan lộn phổi": (thành ngữ, nghĩa bóng) chỉ sự tức giận, đau đớn, bức bối đến cực điểm, liên tưởng đến nội tạng.
    • Nghe tin đó, anh ta tức giận đến mức lộn gan lộn phổi.
nội tạng

Một bác sĩ đang chỉ vào mô hình nội tạng trong phòng học.

  1. X. Phủ tạng.