nadir

Không tìm thấy từ "nadir"

Words Mentioning "nadir"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : (Thiên văn học) Điểm thiên đỉnh dưới : Trong thiên văn học, "nadir" là điểm trên thiên cầu nằm thẳng đứng dưới chân người quan sát, đối diện với điểm thiên đỉnh (zenith). Điểm thấp nhất, thời điểm tồi tệ nhất : Nghĩa phổ biến hơn, "nadir" dùng để chỉ thời điểm thấp nhất, đen tối nhất hoặc tồi tệ nhất trong một quá trình, tình huống hoặc cuộc đời của một người. Ví dụ sử dụng...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống đực : (Thiên văn học) Thiên để, điểm đáy : Điểm trên thiên cầu thẳng đứng dưới chân người quan sát, đối diện với thiên đỉnh (zénith). (Nghĩa bóng) Điểm thấp nhất, thời điểm tồi tệ nhất : Dùng để chỉ mức độ thấp nhất, tệ nhất hoặc thời điểm khó khăn, đen tối nhất của một tình huống, sự nghiệp hay cảm xúc. Ví dụ sử dụng Danh từ giống đực : En astronomie, le nadir est le p...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : The lowest point : The "nadir" is the point directly opposite the zenith, the point in the sky directly above an observer. It represents the absolute bottom point on an imaginary celestial sphere. The lowest or most unsuccessful point in a situation : "Nadir" is commonly used metaphorically to describe the time when something is at its worst, weakest, or most unsuccessful stat...

See full definition →