nao núng

Học thuật
Thân thiện
nao núng

Tinh thần của đội bóng bắt đầu nao núng sau khi bị đối thủ ghi bàn.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Cảm thấy sự lung lay, không còn giữ được sự vững vàng, kiên định như trước nữa (thường về tinh thần, ý chí, niềm tin hoặc thế lực). Trạng thái này thường xuất hiện khi gặp khó khăn, thử thách hoặc sức ép.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Trước những lời buộc tội, lòng tin của anh ấy bắt đầu nao núng.
    • Đội quân địch nao núng trước sức tấn công mạnh mẽ của ta.
    • gặp nhiều thất bại, nhưng ý chí của ấy không hề nao núng.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Làm cho nao núng": Hành động khiến ai đó hoặc điều đó trở nên lung lay, không vững.
    • Những tin đồn ác ý nhằm làm nao núng lòng tin của công chúng.
  • "Sự nao núng" (danh từ hóa): Trạng thái lung lay, không vững vàng.
    • Sự nao núng trong hàng ngũ đối phương điều dễ nhận thấy.
Biến thể từ gần giống
  • Nao lòng (động từ): Xúc động mạnh, cảm thấy bồi hồi, thường do thương cảm hoặc nhớ nhung (khác với nao núngchỗ thiên về cảm xúc hơn sự lung lay ý chí).
    • Câu chuyện cảm động khiến nhiều người nao lòng.
  • Dao động (động từ): Chuyển động qua lại quanh một vị trí; hoặc thay đổi, không kiên định giữa các lựa chọn (nghĩa rộng hơn, có thể dùng cho vật tinh thần).
    • Anh ấy dao động giữa hai phương án.
  • Lung lay (động từ): Rung chuyển, không còn đứng vững (nghĩa đen nghĩa bóng).
    • Ngọn núi nguy cơ lung lay sau trận động đất.
    • Những bằng chứng mới khiến niềm tin của họ lung lay.
Từ đồng nghĩa
  • Chùn bước: Tạm dừng hoặc giảm sút ý chí tiến lên gặp khó khăn.
  • Nản chí: Mất hết hoặc giảm sút nhiệt huyết, ý chí ban đầu.
  • Rúng động: Chấn động, lay chuyển mạnh (thường với cường độ mạnh hơn nao núng).
Từ trái nghĩa
  • Vững vàng: Ở trạng thái chắc chắn, kiên cố, không thay đổi.
  • Kiên định: Giữ vững lập trường, ý chí, không thay đổi.
  • Vững chắc: Rất chắc chắn, khó có thể lay chuyển.
Thành ngữ liên quan
  • "Nao núng tinh thần": Cụm từ thường dùng để miêu tả trạng thái tinh thần bị lung lay, giảm sút.
    • Sau nhiều lần thất bại liên tiếp, tinh thần của đội bóng bắt đầu nao núng.
nao núng

Tinh thần của đội bóng bắt đầu nao núng sau khi bị đối thủ ghi bàn.

  1. đg. Thấy sự lung lay, không còn vững vàng nữa. Tinh thần nao núng. Thế lực nao núng.

Từ gần giống

Từ chứa "nao núng"