narrowly

/'nærouli/
phó từ
  1. chật hẹp, hẹp hòi ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
  2. kỹ lưỡng, tỉ mỉ, từng ly từng
    • to ưatch somebody narrowly
      để ý theo dõi ai từng lui từng
  3. suýt, suýt nữa
    • he narrowly escaped drowing
      suýt chết đuối

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

narrowly
He narrowly avoided stepping on a crack in the sidewalk.