naseau

Học thuật
Thân thiện
naseau

Le cheval respire fortement par ses naseaux.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Lỗ mũi (của ngựa, hoặc các động vật lớn tương tự): "naseau" dùng để chỉ một trong hai lỗ mũi của động vật có vú lớn như ngựa hoặc .
    • (Số nhiều: les naseaux) (cách nói thân mật) Mũi (người): Khi dùngsố nhiều (naseaux), từ này có thể chỉ cái mũi của một người, thường với sắc thái hơi thô tục hoặc thân mật.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:

    • Le cheval soufflait de ses naseaux. (Con ngựa thở phì phò từ lỗ mũi của .)
    • On voyait la vapeur sortir des naseaux du taureau. (Người ta có thể thấy hơi nước bốc ra từ lỗ mũi của con đực.)
  • Danh từ giống đực (số nhiều, nghĩa thân mật):

    • Il s'est cogné les naseaux contre la porte. (Anh ta đập mũi vào cửa.)
    • Arrête de fourrer ton doigt dans tes naseaux ! (Đừng thọc ngón tay vào mũi của mình nữa!)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "fendeur de naseaux": anh chàng khoác lác, kẻ khoe khoang.
    • Ne l'écoute pas, c'est un vrai fendeur de naseaux. (Đừng nghe hắn ta, đómột tay khoác lác chính hiệu.) Cụm từ này nguồn gốc từ hình ảnh một người tự cho mình đủ mạnh để có thể "xẻ đôi lỗ mũi" của đối thủ.
Biến thể từ gần giống
  • Narine (n.f): lỗ mũi (của người hoặc động vật, từ trang trọng phổ biến hơn cho người).
  • Nez (n.m): mũi (của người hoặc động vật, từ thông dụng nhất).
Từ đồng nghĩa
  • Pour les animaux (cho động vật): (trang trọng hơn).
  • Au pluriel, sens familier (số nhiều, nghĩa thân mật): (còn thân mật/thô tục hơn).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ đặc biệt nào với từ "naseau".

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào khác ngoài cụm "fendeur de naseaux" đã nêutrên.

naseau

Le cheval respire fortement par ses naseaux.

danh từ giống đực
  1. lỗ mũi (ngựa, )
    • fendeur de naseaux
      anh chàng khoác lác
    • les naseaux
      (thân mật) mũi

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "naseau"