nathless

/'neiθlis/ Cách viết khác : (nathless) /'næθlis/
Học thuật
Thân thiện
nathless

A knight stands weary but nathless ready for battle.

Định nghĩa
  1. Phó từ (Từ cổ, Thơ ca):
    • Tuy nhiên, tuy vậy, vậy: Dùng để giới thiệu một sự tương phản hoặc một ý kiến trái ngược với điều vừa được nói trước đó. Từ này mang tính chất cổ xưa trang trọng, thường chỉ xuất hiện trong văn học cổ hoặc thơ ca.
dụ sử dụng
  • Phó từ:
    • The path was treacherous; nathless, he pressed on toward the summit. (Con đường thật hiểm trở; tuy vậy, anh ta vẫn tiến lên phía đỉnh núi.)
    • She knew the task was near impossible. Nathless, she would try. ( ấy biết nhiệm vụ gần nhưbất khả thi. Tuy nhiên, ấy vẫn sẽ thử.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong văn học cổ thơ ca: "Nathless" thường được các tác giả cổ điển sử dụng để tạo nhịp điệu hoặc không khí trang trọng, cổ kính cho tác phẩm. Trong tiếng Việt, có thể được dịch "dẫu vậy", "song le", "thế nhưng" trong các văn cảnh tương tự.
    • "The knight was weary from battle, nathless his duty called." (Người hiệp sĩ đã kiệt sức trận chiến, thế nhưng nhiệm vụ vẫn đang gọi tên chàng.)
Biến thể từ gần giống
  • Nevertheless (phó từ): Tuy nhiên, tuy thế (từ đồng nghĩa hiện đại phổ biến nhất của "nathless").
  • Nonetheless (phó từ): Dù sao đi nữa, tuy thế.
  • However (phó từ): Tuy nhiên.
  • Still (phó từ): Tuy vậy, vậy.
  • Yet (phó từ): Thế , tuy nhiên.
Từ đồng nghĩa
  • Nevertheless: Tuy nhiên.
  • Nonetheless: Tuy thế.
  • However: Tuy nhiên.
  • Still: vậy.
  • All the same: Dù sao thì cũng vậy.
Lưu ý
  • "Nathless" một từ cổ (archaic) rất hiếm khi được sử dụng trong tiếng Anh hiện đại, ngoại trừ trong các tác phẩm văn học chủ ý hoặc thơ ca. Người học nên ưu tiên sử dụng "nevertheless" hoặc "however" trong hầu hết các ngữ cảnh giao tiếp viết văn hiện đại.
nathless

A knight stands weary but nathless ready for battle.

phó từ
  1. (từ cổ,nghĩa cổ); (thơ ca) tuy nhiên, tuy vậy

Từ gần giống