noteless

/'noutlis/
Học thuật
Thân thiện
noteless

A noteless figure sat alone on the park bench.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không ai biết đến, không ai để ý đến: "noteless" mô tả một người, sự vật hoặc sự kiện hoàn toàn không được chú ý, không được công nhận hoặc không để lại ấn tượng nào.
    • Không đặc biệt, không đáng ghi nhớ: "noteless" còn có nghĩa tầm thường, không điểm nổi bật hoặc đáng giá để được ghi chép hay nhớ đến.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • He lived a noteless life in a small village. (Ông ấy sống một cuộc đời không ai biết đến trong một ngôi làng nhỏ.)
    • The meeting was noteless and produced no significant decisions. (Cuộc họp chẳng đáng nhớ không đưa ra quyết định quan trọng nào.)
    • Many noteless artists struggle to gain recognition. (Nhiều nghệ sĩ không được biết đến phải vật lộn để giành được sự công nhận.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "noteless existence": sự tồn tại thầm lặng, không được biết đến.

    • She preferred a noteless existence, away from the public eye. ( ấy thích một cuộc sống thầm lặng, xa khỏi ánh mắt công chúng.)
  • "noteless grave": ngôi mộ vô danh, không được đánh dấu.

    • The soldier was buried in a noteless grave. (Người lính được chôn cất trong một ngôi mộ vô danh.)
Biến thể từ gần giống
  • Unnoticed (adj): không được chú ý, không bị phát hiện.

    • The error went unnoticed for weeks. (Lỗi đó không bị phát hiện trong nhiều tuần.)
  • Obscure (adj): mờ nhạt, ít người biết đến.

    • He is an obscure poet from the 18th century. (Ông ấy một nhà thơ ít người biết đến từ thế kỷ 18.)
Từ đồng nghĩa
  • Unremarkable: không đáng chú ý, tầm thường.
  • Unknown: không được biết đến, vô danh.
  • Insignificant: không quan trọng, không đáng kể.
Từ trái nghĩa
  • Notable: đáng chú ý, nổi bật.
  • Famous: nổi tiếng.
  • Memorable: đáng nhớ.
noteless

A noteless figure sat alone on the park bench.

tính từ
  1. không ai biết đến, không ai để ý đến; không đặc biệt, không đáng ghi nh

Từ gần giống