naturellement

Học thuật
Thân thiện
naturellement

Il a répondu naturellement à la question.

Định nghĩa
  1. Phó từ:
    • Vốn sẵn, một cách tự nhiên: Chỉ một đặc tính vốn , bẩm sinh hoặc một hành động diễn ra một cách tự nhiên, không gượng ép.
    • Đương nhiên, dĩ nhiên, tất nhiên: Dùng để diễn tả một điều hiển nhiên, được mong đợi hoặc là hệ quả logic.
Ví dụ sử dụng
  • Phó từ:
    • Le sol est naturellement fertile. (Đất vốn sẵn màu mỡ.)
    • Elle parle naturellement devant la foule. ( ấy nói một cách tự nhiên trước đám đông.)
    • Tu viendras à la fête ? — Naturellement ! (Bạn sẽ đến bữa tiệc chứ? — Tất nhiên rồi!)
    • Naturellement, il a refusé notre offre. (Đương nhiênanh ta đã từ chối lời đề nghị của chúng tôi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Réagir naturellement": Phản ứng một cách tự nhiên, bản năng.

    • Face au danger, il a réagi naturellement. (Trước nguy hiểm, anh ấy đã phản ứng một cách tự nhiên.)
  • "Cela va de soi, naturellement": Điều đó đương nhiên, hiển nhiên.

    • Il est le meilleur candidat, cela va de soi, naturellement. (Anh ấyứng viên tốt nhất, điều đó đương nhiên, hiển nhiên.)
Biến thể từ gần giống
  • Naturel, -elle (tính từ): Tự nhiên, bẩm sinh.

    • un talent naturel (một tài năng bẩm sinh)
  • Naturellement que (cụm từ, thân mật): Dĩ nhiên là, đương nhiên là.

    • Naturellement que je t'aiderai ! (Dĩ nhiêntôi sẽ giúp bạn!)
Từ đồng nghĩa
  • Bien sûr: Dĩ nhiên, tất nhiên.
  • Évidemment: Hiển nhiên.
  • Spontanément: Một cách tự phát, tự nhiên.
  • Forcément: Chắc chắn, tất yếu.
Từ trái nghĩa
  • Artificiellement: Một cách giả tạo, nhân tạo.
  • Étrangement: Một cách kỳ lạ.
  • Involontairement: Một cách vô ý, không chủ tâm (khi nói về hành động tự nhiên).
naturellement

Il a répondu naturellement à la question.

phó từ
  1. vốn sẵn
    • Sol naturellement fertile
      đất vốn sẵn màu mỡ
  2. tự nhiên; dễ dàng
    • écrire naturellement
      viết tự nhiên
  3. đương nhiên, dĩ nhiên, tất niên
    • Naturellement il n'est pas venu
      tất nhiên không đến

Từ trái nghĩa