navigation

/,nævi'geiʃn/
danh từ giống cái
  1. việc đi lại trên sông biển; nghề hàng hải, nghề đi biển; nghề đi sông
  2. hàng không
    • Navigation spatiale
      hàng không vũ trụ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "navigation"

navigation
Le capitaine vérifie la navigation sur la carte marine.