nearness

/'niənis/
danh từ
  1. trạng tháigần
  2. tính chi ly, tính chắt bóp, tính keo kiệt

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

nearness
The two children felt a sense of nearness as they sat together on the park bench.