closeness

/'klousnis/
danh từ
  1. sự gần gũi, sự thân mật
  2. sự chật chội; sự hơi; sự ngột ngạt khó thở (không khí...)
  3. tính dày chặt, tính khít, tính mau (vải...)
  4. tính dè dặt, tính kín đáo
  5. tính hà tiện, tính bủn xỉn, tính keo cú
  6. tính chặt chẽ (lý luận)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

closeness
The family's closeness is evident as they share a meal together.