necking

/'nekiɳ/
danh từ
  1. (kiến trúc) cổ cột (phần làm sát dưới đầu cột)
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) sự ôm ấp, sự âu yếm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa