negligence

/'neglidʤəns/
danh từ
  1. tính cẩu thả, tính đễnh
  2. việc cẩu thả; điều sơ suất
  3. sự phóng túng (trong nghệ thuật)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "negligence"

negligence
A doctor's negligence led to a serious medical error.