neighbourhood

/'neibəhud/
Học thuật
Thân thiện
neighbourhood

The children play together in the friendly neighbourhood.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Khu vực lân cận, khu phố: Một khu vực cụ thể trong một thị trấn hoặc thành phố, nơi mọi người sinh sống gần nhau.
    • Tập thể những người hàng xóm, cộng đồng láng giềng: Chỉ nhóm người sống trong cùng một khu vực lân cận.
    • Sự gần gũi về vị trí: Tình trạnggần nhau hoặc vùng lân cận của một địa điểm.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • This is a quiet and safe neighbourhood. (Đây một khu phố yên tĩnh an toàn.)
    • The whole neighbourhood helped clean up the park. (Toàn bộ khu dân cư đã giúp dọn dẹp công viên.)
    • There's a good school in the neighbourhood of our house. ( một ngôi trường tốt trong khu vực lân cận nhà chúng tôi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "in the neighbourhood of": (một số lượng) xấp xỉ, vào khoảng.

    • The repair cost is in the neighbourhood of two million dong. (Chi phí sửa chữa vào khoảng hai triệu đồng.)
  • "neighbourhood watch": chương trình/tổ dân phố, nơi cư dân trong khu phố hợp tác để phòng ngừa tội phạm.

    • Our neighbourhood watch program has made the streets safer. (Chương trình tổ dân phố của chúng tôi đã làm cho các con phố an toàn hơn.)
Biến thể từ gần giống
  • Neighbour (UK) / Neighbor (US) (n): người hàng xóm.

    • My next-door neighbour is very kind. (Người hàng xóm sát vách nhà tôi rất tốt bụng.)
  • Neighbourly (adj): có tình láng giềng, thân thiện như hàng xóm.

    • It was a neighbourly gesture to bring us food. (Đó một cử chỉ đầy tình láng giềng khi mang đồ ăn cho chúng tôi.)
Từ đồng nghĩa
  • Vicinity: vùng lân cận, vùng phụ cận (nhấn mạnh khoảng cách gần).
  • Locality: địa phương, khu vực (nhấn mạnh vị trí địa cụ thể).
  • Community: cộng đồng (có thể rộng hơn, không chỉ về mặt địa ).
Thành ngữ liên quan
  • In the immediate neighbourhood: ở ngay vùng lân cận sát bên.

    • The police searched the house and the immediate neighbourhood. (Cảnh sát đã lục soát ngôi nhà khu vực ngay lân cận.)
  • A neighbourhood haunt: một địa điểm quen thuộc trong khu phố (như quán cà phê, cửa hàng).

    • That little bookstore is a neighbourhood haunt for many readers. (Hiệu sách nhỏ đó một địa điểm quen thuộc trong khu phố của nhiều độc giả.)
neighbourhood

The children play together in the friendly neighbourhood.

danh từ
  1. hàng xóm, láng giềng; tình hàng xóm
    • all the neighbourhood likes him
      tất cả bà con hàng xóm đều thích anh ta
  2. tình trạnggần
  3. vùng lân cận
    • the neighbourhood of a town
      vùng lân cận thành phố

Idioms

  • in the neighbourhood
    gần, chừng khoảng

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "neighbourhood"

Từ có nhắc đến "neighbourhood"