neighbourhood

/'neibəhud/
danh từ
  1. hàng xóm, láng giềng; tình hàng xóm
    • all the neighbourhood likes him
      tất cả bà con hàng xóm đều thích anh ta
  2. tình trạnggần
  3. vùng lân cận
    • the neighbourhood of a town
      vùng lân cận thành phố

Idioms

  • in the neighbourhood
    gần, chừng khoảng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "neighbourhood"

Từ có nhắc đến "neighbourhood"

neighbourhood
The children play together in the friendly neighbourhood.